| KidsGarden Preschool | KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY/ WEEKLY PLAN | Lớp/Class Pony 3-4 yrs Giáo viên/ Teachers : Ms.Liên,Ms.Thanh |
||||
| DỰ ÁN/Project : DƯỚI ĐÁY ĐẠI DƯƠNG | ||||||
| NHỮNG LOẠI CÁ QUÝ HIẾM -Tuần 2 tháng 12 (Từ 08/12/25 đến 12/12/25) | ||||||
| Thời gian/ Time | Thứ hai/ Monday | Thứ ba/ Tuesday | Thứ tư/ Wednesday | Thứ năm/Thursday | Thứ sáu/ Friday | |
| Ngôn ngữ/Language | Thẩm Mỹ /Aesthetic | Vận Động/Physical exercise | Nhận thức/Awareness | Tcxh/ Social sentiment aesthetics Kỹ năng sống/Life skills |
||
| Buổi sáng/ Morning |
7h00 - 7h15 | Đón trẻ / Arrival Tập cho trẻ biết chào cô và ba mẹ khi đến lớp.Tập cho trẻ biết cất giày dép - Bé rửa tay trước khi vào lớp |
||||
| 7h15 - 7h30 | LK Vận động buổi sáng / Morning Activity | |||||
| 7h30 - 8h20 | Ăn sáng / Uống sữa/Tắm nắng/Vệ sinh cá nhân Breakfast/Drink Milk/Sunbathing |
|||||
| 8h20-8h30 | Trò chuyện đầu ngày/Circle Time | |||||
| 8h30 - 9h00 | Teacher's Activity Truyện Anh em nhà cá heo |
English For Kids Review: Ocean / Shark / Dolphin / Whale/Octopus/Jellyfish New words: Seahorse/Coral |
Teacher's Activity Vận động Bật xa20-25cm - chui qua cổng |
Teacher's Activity Nhận thức Toán;Nhận biết một và nhiều |
Teacher's Activity Life skills Kỹ năng lễ phép chào hỏi câu chuyện (t/t) |
|
| 9h00 - 9h30 | VC Ngoài Trời/ Outdoor Activitiy TCDG: cá sấu lên bờ |
Dance Buffterfly - Bóng tròn to-Rèn luyện thể lực |
English For Kids Review: Ocean / Shark Dolphin / Whale Octopus/Jellyfish New word: Seashell |
Dance Buffterfly - Bóng tròn to-Rèn luyện thể lực |
Life Skills nghe truyện ;Cậu bé và mẫu san hô |
|
| 9h30 - 10h00 |
English For Kids |
Teacher's Activity Nhận biết Vẻ đẹp của đại dương |
Montessori Câu chuyện giáng sinh |
HĐ Góc/Cornor Activities Góc bác sĩ ;khám bệnh cho thú cưng |
Hoạt động ngoài trời Chơi tự do |
|
| 10h00 - 11h30 | Rửa tay- Ăn trưa-Vệ sinh- Thay đồ Washhand/Lunch/Peronal hygiene-Change Clothes |
|||||
| Vận động theo nhạc - nghe nhạc êm dịu - Ngủ trưa Light exercise -Listen to soothing music – Nap time |
||||||
| 11h30 - 14h00 | Ngủ Trưa -Nap Time | |||||
| Buổi chiều/ Afternoon |
14h00-15h00 | Ăn xế/ Thay đồ/ Uống nước trái cây Snack Time/ Change Clothes/ Fruit Juice |
||||
| 15h00-15h30 | Thực Hành Nhạc Cụ Trên nền nhạc " Elsol yel Caracol" |
Ôn tập Bài thơ"Rong và cá" |
Làm bài tập Làm bài tập toán |
Steam (EDP): Tạo hình cá từ đĩa nhựa |
Nghệ Thuật thủ công / Art & Craft Trang trí sản phẩm cá từ đĩa nhựa |
|
| 15h30-16h00 | Làm bài tập sách của bé / Exercises | Hoạt động vui chơi nhóm /Fun group activitie | ||||
| 16h00-17h00 | Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé ở trường trong ngày | |||||
| KidsGarden Preschool | KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY/ WEEKLY PLAN | |||||
| DỰ ÁN/Project : UNDER WATER WORLD | Lớp/Class: Bee 4-5 yrs |
|||||
| Tuần 02 tháng 12 - CÁC LOÀI CÁ QUÝ HIẾM NHẤT THẾ GIỚI (Từ 08/12/25 đến 12/12/25) | Giáo viên/ Teachers : Ms Minh - Ms Phương |
|||||
| Thời gian/ Time | Thứ hai/ Monday | Thứ ba/ Tuesday | Thứ tư/ Wednesday | Thứ năm/Thursday | Thứ sáu/ Friday | |
| Tcxh/ Social sentiment aesthetics | Nhận thức/Awareness | Ngôn ngữ/Language | Vận Động/Physical exercise | Thẩm Mỹ /Aesthetic Kỹ năng sống/Life skills |
||
| Buổi sáng/ Morning |
7h00 - 7h15 | Đón trẻ / Arrival Tập cho trẻ biết chào cô và ba mẹ khi đến lớp.Tập cho trẻ biết cất giày dép - Bé rửa tay trước khi vào lớp |
||||
| 7h15 - 7h30 | LK Vận động buổi sáng / Morning Activity | |||||
| 7h30 - 8h20 | Ăn sáng / Uống sữa/Rửa tay Breakfast/Drink Milk/Wash hands |
|||||
| 8h20-8h30 | Trò chuyện đầu ngày/Circle Time | |||||
| 8h30 - 9h00 | ESL English Smart Board Topic: UNDERWATER WORLD. |
Teacher's Activity KHÁM PHÁ: 5 loại cá quý hiếm |
Teacher's Activity ÂM NHẠC: Hát cá vàng bơi |
Teacher's Activity VẬN ĐỘNG: bật qua vật cản - TC ném bóng vào rổ |
Teacher's Activity STEAM: làm bể cá từ đại dương bằng carton |
|
| 9h00 - 9h30 | Teacher's Activity: TCXH-TM: Kỹ năng biết nói lời cảm ơn xin lỗi thông qua đóng kịch |
Làm bài tập/ Exercises Toán |
HĐ Góc/Cornor Activites Góc học tập: Nối tương ứng sinh vật biển với thức ăn. |
Montessori Khối trụ có núm 1,2 (Bịt mắt cảm nhận). |
Life skills/ Kỹ năng sống Gấp mền. |
|
| 9h30 - 10h00 | VC Ngoài Trời /Outdoor Activity TCDG: Tạt lon. |
Dance Rock hạt gạo Rèn luyện TL: Cơ tay, cơ chân |
Làm bài tập/ Exercises Khoa học và xã hội |
Dance Rock hạt gạo Rèn luyện TL: Cơ tay, cơ chân |
English For Kids Review: Ocean / Sea creature / Seashell / Seahorse / Starfish / Diver / Treasure / Submarine / Seaweed / Coral / Shipwreck / Puffer fish / Clownfish / jellyfish New words: Sea turtle / Manatee. |
|
| 10h00-10h30 | Làm bài tập/Exercises Tạo hình |
HĐ Góc/ Cornor Activites Góc thư viện: xem sách Khám phá đại dương |
VC Ngoài Trời//Outdoor Activity Trò chơi: Truyền tin. |
HĐ Góc/Cornor Activites Góc phân vai: Bán hàng: "Cửa hàng bán hải sản". |
Thực hành nhạc cụ: Gõ trống. |
|
| 10h30 - 11h30 | Rửa tay- Ăn trưa-Vệ sinh- Thay đồ Washhand/Lunch/Peronal hygiene-Change Clothes |
|||||
| Vận động theo nhạc - nghe nhạc êm dịu - Ngủ trưa Light exercise -Listen to soothing music – Nap time |
||||||
| 11h30 - 14h00 | Ngủ Trưa -Nap Time | |||||
| Buổi chiều/ Afternoon |
14h00-15h00 | Ăn xế/ Thay đồ/ Uống nước trái cây Snack Time/ Change Clothes/ Fruit Juice |
||||
| 15h00-15h30 | Steam EDP Tô màu, cắt các sinh vật biển |
English For Kids Review: Ocean / Sea creature / Seashell / Seahorse / Starfish / Diver / Treasure / Submarine / Seaweed New words: Coral / Shipwreck / Puffer fish. |
Thơ: Rong và cá |
English For Kids Review: Ocean / Sea creature / Seashell / Seahorse / Starfish / Diver / Treasure / Submarine / Seaweed / Coral / Shipwreck / Puffer fish New words: Clownfish / jellyfish . |
Làm bài tập/ Exercises Làm phiếu bài tập tạo hình. |
|
| 15h30-16h00 | Hoạt động vui chơi nhóm /Fun group activitie | Nghệ thuật thủ công Arts & Crafts Gõ trống " We will rock you". |
Làm bài tập/ Exercises Làm phiếu bài tập tạo hình. |
|||
| 16h00-17h00 | Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé ở trường trong ngày | |||||
| KidsGarden Preschool | KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY/ WEEKLY PLAN | |||||
| DỰ ÁN/Project : Under Water World - Dưới Đáy Đại Dương | Lớp/Class: Bear 5-6 yrs |
|||||
| RẠN SAN HÔ - Tuần 02 tháng 12 (Từ 08/12/25 đến 12/12/25) | Giáo viên/ Teachers : Ms Trâm - Ms Lan Anh |
|||||
| Thời gian/ Time | Thứ hai/ Monday | Thứ ba/ Tuesday | Thứ tư/ Wednesday | Thứ năm/Thursday | Thứ sáu/ Friday | |
| Nhận thức/Awareness | Vận Động/Physical exercise | Tcxh/ Social sentiment aesthetics | Ngôn ngữ/Language | Thẩm Mỹ /Aesthetic Kỹ năng sống/Life skills |
||
| Buổi sáng/ Morning |
7h00 - 7h15 | Đón trẻ / Arrival Tập cho trẻ biết chào cô và ba mẹ khi đến lớp.Tập cho trẻ biết cất giày dép - Bé rửa tay trước khi vào lớp |
||||
| 7h15 - 7h30 | LK Vận động buổi sáng / Morning Activity | |||||
| 7h30 - 8h20 | Ăn sáng / Uống sữa/Rửa tay Breakfast/Drink Milk/Wash hands |
|||||
| 8h20-8h30 | Trò chuyện đầu ngày/Circle Time | |||||
| 8h30 - 9h00 | Teacher's Activity Tìm hiểu về năm loại cá quý hiếm |
Teacher's Activity Thi tài: Bắt cá |
Teacher's Activity Hành vi lễ giáo " Chào hỏi , dạ thưa , cảm ơn , xin lỗi (tt) |
Teacher's Activity Vận động theo nhạc: "Bé yêu biển lắm" |
Teacher's Activity Đại dương thu nhỏ |
|
| 9h00 - 9h30 | ESL English Smart Board Topic: UNDERWATER WORLD |
Làm bài tập/Exercises Sách bài tập : Chữ cái, tạo hình Bơi: Đối với các bạn học bơi |
HĐ Góc/ Cornor activites Xây dựng đại dương xanh |
HĐ Góc/ Cornor activites Phân vai : Bé tham quan Thủy Cung |
KNS / Life skills Bảo vệ môi trường nước |
|
| 9h30 - 10h00 | VC Ngoài Trời / Outdoor Activity TCVĐ: Tôm, cua, cá thi tài |
English For Kids Review: Ocean/ Sea creature/ Seashell/ Seahorse/ Starfish/ Driver/ Treasure/ Submarine/ Seaweed New words: Coral/ Shipwreck/ Puffer fish |
Execises Sách bài tập : Chữ cái, bé tập tô |
English For Kids Review: Ocean/ Sea creature/ Seashell/ Seahorse/ Starfish/ Driver/ Treasure/ Submarine/ Seaweed/ Coral/ Shipwreck/ Puffer fish New words: Clowfish/ Jellyfish |
VC Ngoài Trời / Outdoor Activity Chơi tự do |
|
| 10h00-10h30 | Làm bài tập/Exercises Sách bài tập : Khám phá khoa học và xã hội |
Dance : Rèn luyện thể lực : Cơ tay, cơ chân |
Làm bài tập/Exercises Sách bài tập : Toán |
Dance : Rèn luyện thể lực : Cơ tay, cơ chân |
English For Kids Review: Ocean/ Sea creature/ Seashell/ Seahorse/ Starfish/ Driver/ Treasure/ Submarine/ Seaweed/ Coral/ Shipwreck/ Puffer fish/ Clowfish/ Jellyfish New words: Sea turtle/ Manatee |
|
| 10h30 - 11h30 | Rửa tay- Ăn trưa-Vệ sinh- Thay đồ Washhand/Lunch/Peronal hygiene-Change Clothes |
|||||
| Vận động theo nhạc - nghe nhạc êm dịu - Ngủ trưa Light exercise -Listen to soothing music – Nap time |
||||||
| 11h30 - 14h00 | Ngủ Trưa -Nap Time | |||||
| Buổi chiều/ Afternoon |
14h00-15h00 | Ăn xế/ Thay đồ/ Uống nước trái cây Snack Time/ Change Clothes/ Fruit Juice |
||||
| 15h00-15h30 | Steam EDP Steam khoa học: Sự đổi màu của nước |
Nghệ thuật thủ công Arts & Crafts Xâu hạt |
Thực hành nhạc cụ: Vỗ tiết tấu chậm |
Âm Nhạc "Bé yêu biển lắm" | Làm bài tập/Exercises LQCV |
|
| 15h30-16h00 | Hoạt động vui chơi nhóm /Fun group activitie |
Hoạt động vui chơi nhóm /Fun group activitie |
Chơi nước tự do | Montessori Câu chuyện giáng sinh |
Làm bài tập/Exercises LQCV |
|
| 16h00-17h00 | Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé ở trường trong ngày | |||||
